Ôn thi GPLX
Đề thi mẫu

Đề thi thử lý thuyết hạng B số 8 (30 câu, có đáp án)

Đủ 30 câu của đề cố định số 8 hạng B trong app: 20 phút, đúng từ 27 câu, câu điểm liệt là câu 70 về những việc người lái xe máy không được làm. Đáp án ẩn.

Cập nhật 23/10/2026Đối chiếu lần cuối 23/10/202623 phút đọcÁp dụng từ 01/06/2025 đến hết 28/02/2027
Trong bài này
  1. Làm đề này trong app
  2. Đề số 8 gồm những câu nào
  3. 30 câu của đề số 8
  4. Câu điểm liệt của đề: câu 70
  5. Hai biển cấm vượt: câu 309 và câu 513
  6. Ôn tiếp theo chủ đề
  7. Tự chấm điểm
Đáp án ẩn sẵn. Bạn chọn thử từng câu trước khi xem.

Đây là đề số 8 hạng B trong bộ 20 đề cố định của app. Đề có 30 câu, làm trong 20 phút, đúng từ 27 câu là đạt, và có 1 câu điểm liệt: câu 70, về những việc người lái xe mô tô, xe gắn máy không được làm. Sai câu này là trượt, dù các câu khác đúng hết.

Cấu trúc đề theo mục A Phụ lục IV Thông tư 12/2025/TT-BCA và Công văn 2262/CSGT-P5 ngày 07/5/2025 của Cục CSGT. Câu hỏi lấy từ bộ 600 câu của Cục CSGT. Đề này áp dụng cho kỳ sát hạch đến hết 28/02/2027: khoản 6 Điều 41 Thông tư 108/2026/TT-BCA giữ phần thi lý thuyết theo Thông tư 12/2025 đến ngày đó. Từ 01/3/2027 đề hạng B đổi sang 50 câu, xem bài Cấu trúc đề thi lý thuyết hạng B.

Làm đề này trong app

Muốn làm như thi thật, có đồng hồ đếm ngược, hãy làm trong app trước rồi mới đọc đáp án ở đây:

  1. Vào Chọn hạng, chọn hạng B.
  2. Mở Thi thử, kéo xuống mục Bộ đề cố định, bấm Đề số 8.

Đề trong app có đúng 30 câu dưới đây, cùng thứ tự. Đồng hồ chạy 20 phút, hết giờ thì tự nộp. App không báo trước câu nào là điểm liệt cho tới khi bạn nộp bài, giống khi thi thật.

Đề số 8 gồm những câu nào

PhầnSố câuCác câu trong đề
Câu điểm liệt170
Chương I: quy định chung, quy tắc giao thông831, 110, 115, 152, 157, 170, 171, 180
Chương II: văn hóa giao thông, đạo đức người lái xe, cứu hộ1183
Chương III: kỹ thuật lái xe1263
Chương IV: cấu tạo và sửa chữa1289
Chương V: báo hiệu đường bộ9303, 309, 320, 339, 372, 386, 433, 468, 472
Chương VI: sa hình, xử lý tình huống9502, 513, 518, 553, 554, 563, 575, 588, 596
Tổng3019 câu có hình

Số câu từng phần đúng như bảng của Công văn 2262. Câu điểm liệt được tính riêng. Ở đề này câu điểm liệt thuộc chương I, nên đề có 9 câu chương I: câu 70 (điểm liệt) và 8 câu thường.

30 câu của đề số 8

Mỗi câu ẩn đáp án. Hãy chọn đáp án cho cả 30 câu, ghi ra giấy, rồi mới bấm "Hiện tất cả đáp án" ở đầu bài để tự chấm.

Việc sản xuất, sử dụng, mua, bán trái phép biển số xe có bị nghiêm cấm hay không?

Câu 70 · Chương ICâu điểm liệt

Người lái xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy không được thực hiện các hành vi nào dưới đây?

Khi có xe xin vượt, người lái xe mô tô xử lý như thế nào nếu đủ điều kiện an toàn cho xe phía sau vượt?

Trên đường cao tốc, người lái xe xử lý như thế nào khi đã vượt quá lối ra của đường định rẽ?

Trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư, đường đôi hoặc đường một chiều có từ hai làn xe cơ giới trở lên (trừ đường cao tốc) loại xe nào dưới đây được tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là 60 km/h?

Khi tham gia giao thông trên đường bộ (trừ đường cao tốc), loại xe nào dưới đây được tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là 50 km/h?

Trong hoạt động vận tải hành khách, những hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm?

Thời gian lái xe liên tục của người lái xe ô tô kinh doanh vận tải được quy định như thế nào để bảo đảm an toàn giao thông?

Xe cứu hộ giao thông đường bộ cần thực hiện yêu cầu nào sau đây để bảo đảm trật tự an toàn giao thông?

Người lái xe kinh doanh vận tải cần thực hiện những công việc gì ghi ở dưới đây để thường xuyên rèn luyện nâng cao đạo đức nghề nghiệp?

Khi lái xe ô tô điện qua khu vực ngập nước, người lái xe cần phải chú ý những vấn đề gì?

Khi động cơ ô tô đã khởi động, bảng đồng hồ xuất hiện ký hiệu như hình vẽ dưới đây, báo hiệu tình trạng như thế nào của xe ô tô?

Hình câu 289

Biển nào cấm máy kéo?

Hình câu 303

Biển nào không cho phép xe ô tô con vượt?

Hình câu 309

Biển nào dưới đây cấm xe ô tô rẽ trái và quay đầu?

Hình câu 320

Biển số 3 có ý nghĩa như thế nào?

Hình câu 339

Biển nào báo hiệu "Giao nhau có tín hiệu đèn"?

Hình câu 372

Biển nào báo hiệu "Giao nhau với đường ưu tiên"?

Hình câu 386

Biển nào báo hiệu "Hướng đi thẳng phải theo"?

Hình câu 433

Ý nghĩa các biểu tượng ghi trên biển chỉ dẫn là như thế nào?

Hình câu 468

Trên đường cao tốc, gặp biển nào thì người lái xe đi được cả hai hướng (bên trái hoặc bên phải) để tránh chướng ngại vật?

Hình câu 472

Theo tín hiệu đèn, xe tải đi theo hướng nào là đúng quy tắc giao thông?

Hình câu 502

Xe nào vượt đúng quy tắc giao thông?

Hình câu 513

Xe kéo nhau trong trường hợp này đúng quy định không?

Hình câu 518

Theo tín hiệu đèn, xe nào phải dừng lại là đúng quy tắc giao thông?

Hình câu 553

Trong hình dưới, những xe nào chấp hành quy tắc giao thông?

Hình câu 554

Các xe đi theo hướng mũi tên, xe nào vi phạm quy tắc giao thông?

Hình câu 563

Xe nào phải nhường đường trong trường hợp này?

Hình câu 575

Xe nào được đi trước trong trường hợp này?

Hình câu 588

Xe của bạn đang di chuyển gần đến khu vực giao cắt với đường sắt, khi rào chắn đang dịch chuyển, bạn điều khiển xe như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

Hình câu 596

Câu điểm liệt của đề: câu 70

Khoản 3 Điều 33 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ 2024 liệt kê những hành vi người lái xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy không được làm. Ba phương án đầu của câu 70 đều lấy từ danh sách đó:

  • phương án 1: đi xe dàn hàng ngang (điểm a); buông cả hai tay (điểm d);
  • phương án 2: dùng xe để kéo, đẩy xe khác, vật khác, dẫn dắt vật nuôi, mang vác và chở vật cồng kềnh, chở người đứng trên xe, giá đèo hàng hoặc ngồi trên tay lái, xếp hàng quá giới hạn (điểm đ);
  • phương án 3: ngồi về một bên, đứng hoặc nằm trên xe để điều khiển, thay người lái khi xe đang chạy, quay người về phía sau hoặc bịt mắt điều khiển xe, dùng chân chống hoặc vật khác quệt xuống đường khi xe đang chạy (điểm e).

Cả ba phương án đều là hành vi bị cấm, nên đáp án là "Cả ba ý trên" (câu 70). Với dạng câu này, chỉ cần thấy mỗi phương án đều là việc nguy hiểm, không phải việc nên làm, là chọn được đáp án gộp.

Câu này là điểm liệt với mọi hạng: hạng B và các hạng ô tô, và cả đề A1, A, B1. Câu 71 ở đề số 4 hạng B hỏi các điểm a, b, c của cùng khoản này. Các câu điểm liệt khác có đáp án gộp như vậy có ở bài Câu điểm liệt dễ chọn nhầm.

Hai biển cấm vượt: câu 309 và câu 513

Câu 309 hỏi biển, câu 513 hỏi sa hình, nhưng cùng xoay quanh hai biển cấm vượt hình tròn viền đỏ trong QCVN 41:2024/BGTVT:

Biển số P.125 "Cấm vượt"Biển số P.125Cấm vượt Biển số P.126 "Cấm xe ô tô tải vượt"Biển số P.126Cấm xe ô tô tải vượt Biển số DP.133 "Hết cấm vượt"Biển số DP.133Hết cấm vượt
  • P.125 "Cấm vượt" (hai xe con, một đỏ một đen): theo mục B.25 Phụ lục B, biển cấm mọi xe cơ giới vượt nhau, kể cả xe ưu tiên; chỉ được vượt xe máy hai bánh, xe gắn máy.
  • P.126 "Cấm xe ô tô tải vượt" (một xe tải đỏ, một xe con đen): theo mục B.26, biển chỉ cấm ô tô tải có khối lượng chuyên chở lớn hơn 3.500 kg vượt xe cơ giới khác. Biển không cấm các xe cơ giới khác vượt nhau và vượt ô tô tải.
  • DP.133 "Hết cấm vượt" (có các vạch chéo đè lên hình hai xe): theo mục B.33, báo hết hiệu lực của biển P.125 và P.126. Sau biển này xe được vượt nhau nhưng vẫn phải theo điều kiện vượt xe.

Vậy:

  • Câu 309: biển 2 là P.125, đáp án "Biển 2" (câu 309). Biển 3 là P.126, chỉ cấm ô tô tải vượt, không cấm ô tô con. Biển 1 là DP.133.
  • Câu 513: cạnh đường có biển P.126. Người vượt ở hai hình là xe con và xe khách, không phải ô tô tải, nên biển không cấm hai xe này vượt. Đáp án là "Cả hai xe đều đúng" (câu 513). Khi vượt, cả hai xe vẫn phải bảo đảm các điều kiện ở khoản 3 Điều 14 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ 2024.

Đọc thêm: Câu hỏi về biển báo cấm và Câu hỏi về vượt xe.

Ôn tiếp theo chủ đề

Làm sai câu nào, hãy ôn cả nhóm câu cùng chủ đề thay vì chỉ nhớ đáp án của câu đó:

Tự chấm điểm

  • Đúng từ 27 câu trở lên và đúng câu 70: đạt.
  • Đúng từ 27 câu nhưng sai câu 70: không đạt vì sai câu điểm liệt.
  • Đúng dưới 27 câu: không đạt. Bạn chỉ được sai tối đa 3 câu.

Câu bỏ trống không có điểm. Đề cố định chỉ gặp 1 trong 60 câu điểm liệt, nên dù đạt đề này bạn vẫn cần học hết 60 câu điểm liệt. Cách dùng 20 đề cố định cho hiệu quả có ở bài Thi thử bao nhiêu đề thì sẵn sàng đi thi. Đề trước: đề số 7 hạng B.

Nguồn

Đã đối chiếu với văn bản gốc và các nguồn dưới đây lần cuối ngày 23/10/2026.

  1. Toàn văn Thông tư 12/2025/TT-BCA quy định về sát hạch, cấp giấy phép lái xe (Cổng TTĐT Chính phủ)
  2. Công văn 2262/CSGT-P5 ngày 07/5/2025 của Cục CSGT hướng dẫn bộ 600 câu hỏi và cấu trúc đề (bản PDF)
  3. Thông tư 108/2026/TT-BCA về sát hạch, cấp giấy phép lái xe (Thư viện Pháp luật)
  4. Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ, văn bản hợp nhất 55/VBHN-VPQH năm 2026 (Cổng TTĐT Chính phủ, PDF)
  5. Thông tư 51/2024/TT-BGTVT ban hành QCVN 41:2024/BGTVT về báo hiệu đường bộ (Công báo điện tử)