Biển báo cấm
62 mục
P.101Đường cấm
P.102Cấm đi ngược chiều
P.103aCấm xe ô tô
P.103bCấm xe ô tô rẽ phải
P.103cCấm xe ô tô rẽ trái
P.104Cấm xe máy
P.105Cấm xe ô tô và xe máy
P.106aCấm xe ô tô tải
P.106bCấm xe ô tô tải
P.106cCấm các xe chở hàng nguy hiểm
P.107Cấm xe ô tô khách và xe ô tô tải
P.107aCấm xe ô tô khách
P.107bCấm xe ô tô taxi
P.108Cấm xe kéo rơ-moóc
P.108aCấm xe sơ-mi rơ-moóc
P.109Cấm máy kéo
P.110aCấm xe đạp
P.110bCấm xe đạp thồ
P.111aCấm xe gắn máy
P.111bCấm xe ba bánh loại có động cơ (xe lam, xích lô máy)
P.111cCấm xe ba bánh loại có động cơ (xe lam, xích lô máy)
P.111dCấm xe ba bánh loại không có động cơ (xích lô)
P.112Cấm người đi bộ
P.113Cấm xe người kéo, đẩy
P.114Cấm xe vật nuôi kéo
P.115Hạn chế trọng tải toàn bộ xe
P.116Hạn chế tải trọng trên trục xe
P.117Hạn chế chiều cao
P.118Hạn chế chiều ngang xe
P.119Hạn chế chiều dài xe
P.120Hạn chế chiều dài xe cơ giới kéo theo rơ-moóc hoặc sơ-mi rơ moóc
P.121Cự ly tối thiểu giữa hai xe
P.123aCấm rẽ trái
P.123bCấm rẽ phải
P.124aCấm quay đầu xe
P.124bCấm ô tô quay đầu xe
P.124cCấm rẽ trái và quay đầu xe
P.124dCấm rẽ phải và quay đầu xe
P.124eCấm ô tô rẽ trái và quay đầu xe
P.124fCấm ô tô rẽ phải và quay đầu xe
P.125Cấm vượt
P.126Cấm xe ô tô tải vượt
P.127Tốc độ tối đa cho phép
DP.127Biển hết tốc độ tối đa cho phép theo biển ghép
P.127aTốc độ tối đa cho phép về ban đêm
P.127bBiển ghép tốc độ tối đa cho phép trên từng làn đường
P.127cBiển ghép tốc độ tối đa cho phép theo phương tiện, trên từng làn đường
P.128Cấm sử dụng còi
P.129Kiểm tra
P.130Cấm dừng xe và đỗ xe
P.131aCấm đỗ xe
P.131bCấm đỗ xe
P.131cCấm đỗ xe
P.132Nhường đường cho xe cơ giới đi ngược chiều qua đường hẹp
DP.133Hết cấm vượt
DP.134Hết tốc độ tối đa cho phép
DP.135Hết tất cả các lệnh cấm
P.136Cấm đi thẳng
P.137Cấm rẽ trái, rẽ phải
P.138Cấm đi thẳng, rẽ trái
P.139Cấm đi thẳng, rẽ phải
P.140Cấm xe công nông và các loại xe tương tự
Biển báo nguy hiểm và cảnh báo
83 mục
W.201aChỗ ngoặt nguy hiểm
W.201bChỗ ngoặt nguy hiểm
W.201cChỗ ngoặt nguy hiểm có nguy cơ lật xe
W.201dChỗ ngoặt nguy hiểm có nguy cơ lật xe
W.202aNhiều chỗ ngoặt nguy hiểm liên tiếp
W.202bNhiều chỗ ngoặt nguy hiểm liên tiếp
W.203aĐường bị thu hẹp
W.203bĐường bị thu hẹp
W.203cĐường bị thu hẹp
W.204Đường hai chiều
W.205aĐường giao nhau
W.205bĐường giao nhau
W.205cĐường giao nhau
W.205dĐường giao nhau
W.205eĐường giao nhau
W.206Giao nhau chạy theo vòng xuyến
W.207aGiao nhau với đường không ưu tiên (đường nhánh)
W.207bGiao nhau với đường không ưu tiên (đường nhánh)
W.207cGiao nhau với đường không ưu tiên (đường nhánh)
W.207dGiao nhau với đường không ưu tiên (đường nhánh)
W.207eGiao nhau với đường không ưu tiên (đường nhánh)
W.207fGiao nhau với đường không ưu tiên (đường nhánh)
W.207gGiao nhau với đường không ưu tiên (đường nhánh)
W.207hGiao nhau với đường không ưu tiên (đường nhánh)
W.207iGiao nhau với đường không ưu tiên (đường nhánh)
W.207kGiao nhau với đường không ưu tiên (đường nhánh)
W.207lGiao nhau với đường không ưu tiên (đường nhánh)
W.208Giao nhau với đường ưu tiên (đường chính)
W.209Giao nhau có tín hiệu đèn
W.210Giao nhau với đường sắt có rào chắn
W.211Giao nhau với đường sắt không có rào chắn
W.212Cầu hẹp
W.213Cầu tạm
W.214Cầu quay - cầu cất
W.215aKè, vực sâu phía trước
W.215bKè, vực sâu bên đường phía bên phải
W.215cKè, vực sâu bên đường phía bên trái
W.216aĐường ngầm
W.216bĐường ngầm có nguy cơ lũ quét
W.217Bến phà
W.218Cửa chui
W.219Dốc xuống nguy hiểm
W.220Dốc lên nguy hiểm
W.221aĐường lồi lõm
W.221bĐường có gồ giảm tốc
W.222aĐường trơn
W.222bLề đường nguy hiểm
W.223aVách núi nguy hiểm
W.223bVách núi nguy hiểm
W.224Đường người đi bộ cắt ngang
W.225Trẻ em
W.226Đường người đi xe đạp cắt ngang
W.227Công trường
W.228aĐá lở
W.228bĐá lở
W.228cSỏi đá bắn lên
W.228dNền đường yếu
W.229Dải máy bay lên xuống
W.230Gia súc
W.231Thú rừng vượt qua đường
W.232Gió ngang
W.233Nguy hiểm khác
W.234Giao nhau với đường hai chiều
W.235Đường đôi
W.236Kết thúc đường đôi
W.237Cầu vồng
W.238Đường cao tốc phía trước
W.239aĐường cáp điện ở phía trên
W.239bChiều cao tĩnh không thực tế
W.240Đường hầm
W.241Ùn tắc giao thông
W.242aNơi đường sắt giao vuông góc với đường bộ
W.242bNơi đường sắt giao vuông góc với đường bộ
W.243aNơi đường sắt giao không vuông góc với đường bộ
W.243bNơi đường sắt giao không vuông góc với đường bộ
W.243cNơi đường sắt giao không vuông góc với đường bộ
W.244Đoạn đường hay xảy ra tai nạn
W.245aĐi chậm
W.245bĐi chậm có chỉ dẫn tiếng Anh
W.246aChú ý chướng ngại vật
W.246bChú ý chướng ngại vật
W.246cChú ý chướng ngại vật
W.247Chú ý xe đỗ
Biển hiệu lệnh
71 mục
R.E,9aCấm đỗ xe trong khu vực
R.E,9bCấm đỗ xe theo giờ trong khu vực
R.E,9cKhu vực đỗ xe
R.E,9dTốc độ tối đa trong khu vực
R.122Dừng lại
R.301aHướng đi phải theo
R.301bHướng đi phải theo
R.301cHướng đi phải theo
R.301dHướng đi phải theo
R.301eHướng đi phải theo
R.301fHướng đi phải theo
R.301gHướng đi phải theo
R.301hHướng đi phải theo
R.302aHướng phải đi vòng chướng ngại vật
R.302bHướng phải đi vòng chướng ngại vật
R.302cHướng phải đi vòng chướng ngại vật
R.303Nơi giao nhau chạy theo vòng xuyến
R.304Đường dành cho xe thô sơ
R.305Đường dành cho người đi bộ
R.306Tốc độ tối thiểu cho phép
R.307Hết tốc độ tối thiểu
R.308aTuyến đường cầu vượt cắt qua
R.308bTuyến đường cầu vượt cắt qua
R.309Ấn còi
R.310aHướng đi phải theo cho các xe chở hàng nguy hiểm
R.310bHướng đi phải theo cho các xe chở hàng nguy hiểm
R.310cHướng đi phải theo cho các xe chở hàng nguy hiểm
R.403aĐường dành cho xe ô tô
R.403bĐường dành cho xe ô tô, xe máy
R.403cĐường dành cho xe buýt
R.403dĐường dành cho xe ô tô con
R.403eĐường dành cho xe máy
R.403fĐường dành cho xe máy và xe đạp
R.403gĐường dành cho xe chở hàng bốn bánh gắn động cơ
R.403hĐường dành cho xe chở người bốn bánh gắn động cơ
R.403kĐường dành cho xe chở hàng, xe chở người bốn bánh gắn động cơ
R.404aHết đoạn đường dành cho xe ô tô
R.404bHết đoạn đường dành cho xe ô tô, xe máy
R.404cHết đoạn đường dành cho xe buýt
R.404dHết đoạn đường dành cho xe ô tô con
R.404eHết đoạn đường dành cho xe máy
R.404fHết đoạn đường dành cho xe máy và xe đạp
R.404gHết đoạn đường dành cho xe chở hàng bốn bánh gắn động cơ
R.404hHết đoạn đường dành cho xe chở người bốn bánh gắn động cơ
R.404kHết đoạn đường dành cho xe chở hàng, xe chở người bốn bánh gắn động cơ
R.411Hướng đi trên mỗi làn đường phải theo
R.412aLàn đường dành cho xe ô tô khách
R.412bLàn đường dành cho xe ô tô con
R.412cLàn đường dành cho xe ô tô tải
R.412dLàn đường dành cho xe máy
R.412eLàn đường dành cho xe buýt
R.412fLàn đường dành cho xe ô tô
R.412gLàn đường dành cho xe máy và xe đạp
R.412hLàn đường dành cho xe đạp
R.412iKết thúc làn đường dành cho xe ô tô khách
R.412jKết thúc làn đường dành cho xe ô tô con
R.412kKết thúc làn đường dành cho xe ô tô tải
R.412lKết thúc làn đường dành cho xe máy
R.412mKết thúc làn đường dành cho xe buýt
R.412nKết thúc làn đường dành cho xe ô tô
R.412oKết thúc làn đường dành cho xe máy và xe đạp
R.412pKết thúc làn đường dành cho xe đạp
R.415Biển gộp làn đường theo phương tiện
R.420Bắt đầu khu đông dân cư
R.421Hết khu đông dân cư
R.E,10aHết cấm đỗ xe trong khu vực
R.E,10bHết cấm đỗ xe theo giờ trong khu vực
R.E,10cHết khu vực đỗ xe
R.E,10dHết tốc độ tối đa trong khu vực
R.E,11aĐường hầm
R.E,11bKết thúc đường hầm
Biển chỉ dẫn
93 mục
I.401Bắt đầu đường ưu tiên
I.402Hết đoạn đường ưu tiên
I.405aĐường cụt
I.405bĐường cụt
I.405cĐường cụt
I.406Được ưu tiên qua đường hẹp
I.407aĐường một chiều
I.407bĐường một chiều
I.407cĐường một chiều
I.408Nơi đỗ xe
I.408aNơi đỗ xe một phần trên hè phố
I.409Chỗ quay xe
I.410Khu vực quay xe
I.413aĐường phía trước có làn đường dành cho ô tô khách
I.413bRẽ ra đường có làn đường dành cho ô tô khách
I.413cRẽ ra đường có làn đường dành cho ô tô khách
I.414aChỉ hướng đường
I.414bChỉ hướng đường
I.414cChỉ hướng đường
I.414dChỉ hướng đường
I.415Mũi tên chỉ hướng đi
I.416Đường tránh
I.417aChỉ hướng đường phải đi cho từng loại xe
I.417bChỉ hướng đường phải đi cho từng loại xe
I.417cChỉ hướng đường phải đi cho từng loại xe
I.418Lối đi ở những vị trí cấm rẽ
I.419aChỉ dẫn địa giới
I.419bChỉ dẫn địa giới trên tuyến đường đối ngoại
I.422aDi tích lịch sử
I.422bDi tích lịch sử trên tuyến đường đối ngoại
I.423aVị trí người đi bộ sang ngang
I.423bVị trí người đi bộ sang ngang
I.423cĐiểm bắt đầu đường đi bộ
I.424aCầu vượt qua đường cho người đi bộ
I.424bCầu vượt qua đường cho người đi bộ
I.424cHầm chui qua đường cho người đi bộ
I.424dHầm chui qua đường cho người đi bộ
I.425Bệnh viện
I.426Trạm cấp cứu
I.427aTrạm sửa chữa
I.427bCông trình kiểm soát tải trọng xe
I.428aCửa hàng xăng dầu
I.428bTrạm nạp điện
I.428cCửa hàng xăng dầu và Trạm nạp điện
I.429Nơi rửa xe
I.430Điện thoại
I.431Trạm dừng nghỉ
I.432Khách sạn
I.433aNơi nghỉ mát
I.433bBáo hiệu nơi cắm trại, nhà nghỉ lưu động
I.433cBáo hiệu nơi cắm trại, nhà nghỉ lưu động
I.433dBáo hiệu nơi cắm trại, nhà nghỉ lưu động
I.433eBáo hiệu nhà trọ
I.434aBến xe buýt
I.434bBến xe tải
I.435Bến xe điện
I.436Trạm cảnh sát giao thông
I.437Đường cao tốc
I.439Tên cầu
I.440Đoạn đường thi công
I.441aBáo hiệu phía trước có công trường thi công
I.441bBáo hiệu phía trước có công trường thi công
I.441cBáo hiệu phía trước có công trường thi công
I.442Chợ
I.443Xe kéo rơ-moóc
I.444aBiển báo chỉ dẫn địa điểm
I.444bBiển báo chỉ dẫn địa điểm
I.444cBiển báo chỉ dẫn địa điểm
I.444dBiển báo chỉ dẫn địa điểm
I.444eBiển báo chỉ dẫn địa điểm
I.444fBiển báo chỉ dẫn địa điểm
I.444gBiển báo chỉ dẫn địa điểm
I.444hBiển báo chỉ dẫn địa điểm
I.444iBiển báo chỉ dẫn địa điểm
I.444jBiển báo chỉ dẫn địa điểm
I.444kBiển báo chỉ dẫn địa điểm
I.444lBiển báo chỉ dẫn địa điểm
I.444mBiển báo chỉ dẫn địa điểm
I.445aBiển báo kiểu mô tả tình trạng đường
I.445bBiển báo kiểu mô tả tình trạng đường
I.445cBiển báo kiểu mô tả tình trạng đường
I.445dBiển báo kiểu mô tả tình trạng đường
I.445eBiển báo kiểu mô tả tình trạng đường
I.445fBiển báo kiểu mô tả tình trạng đường
I.445gBiển báo kiểu mô tả tình trạng đường
I.445hBiển báo kiểu mô tả tình trạng đường
I.446Nơi đỗ xe dành cho người khuyết tật
I.447aCầu vượt liên thông
I.447bCầu vượt liên thông
I.447cCầu vượt liên thông
I.447dCầu vượt liên thông
I.448Làn đường cứu nạn hay làn dừng xe khẩn cấp
I.449Biển tên đường
Biển phụ
32 mục
S.H,3aHướng tác dụng của biển
S.H,3bHướng tác dụng của biển
S.H,3cHướng tác dụng của biển
S.H,6Ngoại lệ
S.G,7Địa điểm cắm trại
S.G,8Địa điểm nhà trọ
S.G,9bChỉ dẫn tới điểm đỗ xe dành cho lái xe muốn sử dụng phương tiện công cộng
S.501Phạm vi tác dụng của biển
S.502Khoảng cách đến đối tượng báo hiệu
S.503aHướng tác dụng của biển
S.503bHướng tác dụng của biển
S.503cHướng tác dụng của biển
S.503dHướng tác dụng của biển
S.503eHướng tác dụng của biển
S.503fHướng tác dụng của biển
S.504Làn đường
S.505aLoại xe
S.505bLoại xe hạn chế qua cầu
S.505cTải trọng trục hạn chế qua cầu
S.506aHướng đường ưu tiên
S.506bHướng đường ưu tiên
S.507Hướng rẽ
S.508aBiểu thị thời gian
S.508bBiểu thị thời gian
S.509aThuyết minh biển chính
S.509bThuyết minh biển chính
S.510aChú ý đường trơn có băng tuyết
S.510bChú ý đường sắt
S.G,11aChỉ dẫn số lượng làn và hướng đi cho từng làn
S.G,11cChỉ dẫn số lượng làn và hướng đi cho từng làn
S.G,12aChỉ dẫn làn đường không lưu thông
S.G,12bChỉ dẫn làn đường không lưu thông
Vạch kẻ đường
48 mục- 1.11.1Vạch phân chia hai chiều xe chạy (vạch tim đường), dạng vạch đơn, đứt nét
- 1.21.2Vạch phân chia hai chiều xe chạy (vạch tim đường), dạng vạch đơn, nét liền
- 1.31.3Vạch phân chia hai chiều xe chạy (vạch tim đường), dạng vạch đôi, nét liền
- 1.41.4Vạch phân chia hai chiều xe chạy, dạng vạch đôi gồm một vạch nét liền, một vạch nét đứt
- 1.51.5Vạch xác định ranh giới làn đường có thể thay đổi hướng xe chạy
- 2.12.1Vạch phân chia các làn xe cùng chiều, dạng vạch đơn, đứt nét
- 2.22.2Vạch phân chia các làn xe cùng chiều, dạng vạch đơn, liền nét
- 2.32.3Vạch giới hạn làn đường dành riêng hoặc làn đường ưu tiên
- 2.42.4Vạch phân chia các làn xe cùng chiều, dạng vạch kép (một vạch liền, một vạch đứt nét)
- 3.13.1Vạch giới hạn mép ngoài phần đường xe chạy hoặc vạch phân cách làn xe cơ giới và làn xe thô sơ
- 3.23.2Một số loại vạch khác có thể sử dụng để xác định mép phần xe chạy
- 3.33.3Một số loại vạch khác có thể sử dụng để xác định mép phần xe chạy
- 3.43.4Một số loại vạch khác có thể sử dụng để xác định mép phần xe chạy
- 4.14.1Vạch kênh hóa dòng xe dạng gạch chéo
- 4.24.2vạch kênh hóa dòng xe dạng chữ V
- 4.34.3Vạch kênh hóa dòng xe dạng vành khuyên
- 4.44.4Vạch kẻ kiểu mắt võng
- 5.15.1Vạch dẫn hướng rẽ trái qua phạm vi nút giao
- 5.25.2vạch phân làn đường kéo dài qua phạm vi nút giao
- 5.35.3vạch làn chờ rẽ trái trong nút giao
- 6.16.1Vạch cấm đỗ xe trên đường
- 6.26.2Vạch cấm dừng xe, cấm đỗ xe trên đường
- 7.17.1Vạch dừng xe
- 7.27.2Vạch nhường đường
- 7.37.3Vạch đi bộ qua đường
- 7.47.4Vạch xe đạp qua đường
- 7.57.5Vạch xác định khu vực cấm xe thô sơ trong nút giao
- 7.67.6Vạch chỉ dẫn sắp đến chỗ có bố trí vạch đi bộ qua đường
- 7.77.7Vạch báo gần chỗ giao nhau với đường sắt
- 7.87.8Vạch xác định khoảng cách xe trên đường
- 8.18.1Vạch đứng trên mốc cố định
- 8.28.2vạch xác định mép dưới thấp nhất của kết cấu cầu vượt qua đường hoặc công trình khác đi phía trên đường
- 8.38.3vạch kẻ xung quanh các cột tròn đặt trên các đảo an toàn, trên dải phân cách và các vị trí tương tự
- 8.48.4vạch kẻ trên cột tín hiệu, cột rào chắn, cột tiêu
- 8.58.5vạch kẻ ở thanh ngang trên cùng của hàng rào chắn chỗ đường cong có bán kính nhỏ, đường cao hơn so với khu vực xung quanh, đường dốc xuống và những nơi nguy hiểm khác
- 8.68.6Vạch kẻ ở thanh trên cùng của rào chắn ở những nơi đặc biệt nguy hiểm
- 8.78.7Vạch kẻ ở hàng vỉa các vỉa hè nơi nguy hiểm hoặc hàng vỉa của đảo an toàn
- 9.19.1vạch cấm xe quay đầu
- 9.29.2Vạch quy định vị trí dừng đỗ của phương tiện giao thông công cộng trên đường
- 9.39.3Vạch mũi tên chỉ hướng trên mặt đường
- 9.49.4Vạch mũi tên báo số làn xe phía trước bị giảm
- 9.59.5Vạch dạng chữ viết, chữ số, hoặc màu sắc trên mặt đường
- 9.5a9.5aVạch chữ "STOP"
- 9.5b9.5bvạch chữ làn đường dành riêng cho ô tô "Ô TÔ"
- 9.5c9.5cvạch chữ làn đường dành riêng cho xe máy "XE MÁY"
- 9.5d9.5dvạch chữ làn đường dành riêng cho xe buýt "XE BUÝT"
- 9.5e9.5evạch chữ làn đường dành riêng cho xe đạp "XE ĐẠP"
- 9.69.6Vạch ký hiệu xe đạp trên mặt đường